Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Tơ”.

  1. Nguyễn Thị Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1937 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tóan Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 192 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1993 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu LAH Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 785 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tốt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 42 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Toa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Toán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tố Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Tơ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoà Bình-Xuân thuỷ-Nam Định