Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Tơ”.
- Nguyễn Thị Tợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1959 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1499 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tố Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tồ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 764 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Hoà Bình - Xuân thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tồ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/2/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.