Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Tùy”.

  1. Nguyễn Thị Tuyết Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 171 · Hàng 19 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tuyết Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 35 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H8 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · H2- Câu 8- Đăk Lăk Hy sinh: 5/4/1969 Gia Lai