Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Tùy”.

  1. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tuyết Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 382 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tuyển Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1976 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/8/1984 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 320 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 164 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 720 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · H2- Câu 8- Đăk Lăk Hy sinh: 5/4/1969 Gia Lai