Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Tùy”.

  1. Nguyễn Thị Tuỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tuy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tuỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tuỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tuỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1/1946 Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 20/1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T144 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu L Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tuyết Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · H2- Câu 8- Đăk Lăk Hy sinh: 5/4/1969 Gia Lai