Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Thị SInh”.

  1. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 18/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 426 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M314 · Hàng H17 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị SInh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/1974