Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Sử”.

  1. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô F Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 607 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Sước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1542 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Sướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Sửng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Suy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Sử Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Hải Nhân, Tĩnh Gia Hy sinh: 14/03/1972