Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Sử”.

  1. Nguyễn Thị Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Sự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 79 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 375 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 121 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Sữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Tường Loát - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Suyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 61 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn thị Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 503 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Sử Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Hải Nhân, Tĩnh Gia Hy sinh: 14/03/1972