Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Quý”.

  1. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H! · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 Quê quán: Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1962 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 342 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 166 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1947 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Quýt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng 6A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Quýt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1329 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng NTLS DAKGLEI KONTUM
  2. Nguyễn Thị Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  3. Nguyễn Thị Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng