Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Phương”.

  1. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Tỉnh đội Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thành Phước - Gò Dầu - Bình Dương Đơn vị: E9 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đoàn TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM