Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Ngô”.

  1. Nguyễn Thị Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Ngọc Điệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Ngoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Ngoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2169 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 72 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Ngọc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 554 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Ngọc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 333 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 507 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Ngọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Ngoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1914 · Nam Hà Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Thị Ngô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1914 · Bối Cầu – Bình Lục Hy sinh: 23/7/69