Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Mai”.

  1. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tam Vinh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Bình Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: V18 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 Quê quán: Thái Mỷ - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/03/1973 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mai Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Mai Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Mai Nga Năm sinh: 1/1964 Ngày hy sinh: 9/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Mai Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M28 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Mai Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mai Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Thị Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1962 Hy sinh: 22/5/1978