Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Mai”.

  1. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô A4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 184 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 78 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Thị Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1962 Hy sinh: 22/5/1978