Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Lữ”.

  1. Nguyễn Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lưỡng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/7/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lụt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/6/1951 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn thị Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn thị Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 419 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lũm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lương Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Lữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Thị Lữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Thị Lữ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
  4. Nguyễn Thị Lữ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hoàn Trạch, Quảng Ninh, QB
  5. Nguyễn Thị Lữ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hoàn Trạch, Quảng Ninh, QB
→ Xem cả 6 người trong các danh sách