Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Lợi”.
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 52 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lời Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thỉ Lợi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 84 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/04/1967 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/4/1974 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thỉ Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1985 Quê quán: Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/7/1974 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Long - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.