Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Lệ”.

  1. Nguyễn Thị Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 231 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 636 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42125 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 25 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lề Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lễ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 10A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Lệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  2. Nguyễn Thị Lê Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1944 Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Thị Lê Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1944 Hy sinh: 1967