Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Lương”.

  1. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lưỡng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/7/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/05/1969 Quê quán: Bến kết, CôngPongChàm, CôngPongChàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Võ Quế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phồn Xướng - Phú Từ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lương Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Lương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phồn Xương-Phú Từ-Bắc Giang