Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Lê”.

  1. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 134 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 184 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 597 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Lệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  2. Nguyễn Thị Lê Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1944 Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Thị Lê Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1944 Hy sinh: 1967