Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Là”.

  1. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: DCHT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyên Thị Lai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 00/05/1971 Quê quán: Tan Lợi - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phụ Nữ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lạng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lằn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/11/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cang Gián An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1972 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lãm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1968 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: giao liên huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Uỷ ban Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Là Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr