Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Kim”.

  1. Nguyễn Thị Kim Cúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Kim Dung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Kim Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Kim Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 24 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Kim Liờn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Kim Loan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu N2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Kim Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Kim Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Kim Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Kim Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Kim Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Kim Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2282 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Kim Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 142 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Kim Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 43 · Khu 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Kim Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , Gò Công,