Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Hoa”.

  1. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Lai Hương - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị uỷ Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 253 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Thị Hoàn
  15. Nguyễn Thị Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hoặc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1976 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hòa Dân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hoa Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Hòa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên Dũng, Bắc Giang Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng
  2. Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long An Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng
  3. Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/3/1967