Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Hồng”.

  1. Nguyễn Thị Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 216 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 86 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 406 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hồng Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hồng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hồng Tươi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn thị Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hồng Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hồng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hồng Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 2B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hồng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hồng Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hồng Nghệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 211 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hồng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hồng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Hồng Viện K76A — 20 liệt sĩ Lại Khê (Sở cao su), Bình Dương Hy sinh: 12/1968 Mai táng ban đầu: K76A, Núi Mây Tàu