Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Hồng”.

  1. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A9 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1/12/1946 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn thị Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 338 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Hồng Viện K76A — 20 liệt sĩ Lại Khê (Sở cao su), Bình Dương Hy sinh: 12/1968 Mai táng ban đầu: K76A, Núi Mây Tàu