Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Dân”.

  1. Nguyễn Thị Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/01/1970 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Dạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Thạch Hản - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Dân Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Đằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/4/1972