Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Dân”.

  1. Nguyễn Thị Dăn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Dạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Dặn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1509 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Đàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Dàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô A4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Đãn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 520 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Đẳn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Đàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/4/1972