Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Chỉ”.
- Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 161 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiêu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.