Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Chư”.

  1. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Chuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Chuốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Chúc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 137 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Chứa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 495 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chuyển Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 242 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Chư Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 1972