Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Cúc”.

  1. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 456 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Thị Cúc
  6. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn THị Cúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Cúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Thị Cúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Thị Cúc Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1970 Hy sinh: Quế Sơn- Quảng Nam
  4. Nguyễn Thị Kim Cúc Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 1/2/1970
  5. Nguyễn Thị Cúc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
→ Xem cả 7 người trong các danh sách