Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Ba”.

  1. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H12 · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cối 82 - Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bạch Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bay Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Bản Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Ba Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bình Thanh, Tuy Phong, Bình Thuận
  2. Nguyễn Thị Ba Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1916 Hy sinh: 15/10/1970
  3. Nguyễn Thị Ba Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26365