Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Bé”.

  1. Nguyễn Thị Bé Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 491 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Bé Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1289 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1250 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 11B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 714 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Bé Tư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 249 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 107 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bé Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Đơn vị: Quân Y Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bé Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bé Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bé Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bé Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bé Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Béo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Bé Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Bé Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thi Bé Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/04/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hòa - Mỹ Tho Đơn vị: C314 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Bé Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1975