Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Thị A”.

  1. Nguyễn Thị A Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị A Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu N2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị A Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M262 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M368 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Ân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 704 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 280 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị A Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liên, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 1965