Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Điều”.

  1. Nguyễn thị Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Điệu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Bàu Tây, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 210 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 64 · Hàng 4P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Điều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Điểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Điểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Điều Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trung Sơn-Đô Lương-Nghệ An