Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.

  1. Nguyễn Thế Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 731 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Rữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Thú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Thước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Thụ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Thử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 224 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng