Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.
- Nguyễn Thế Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1995 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/7/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Huỳnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1152 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 845 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 744 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
- Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng