Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.

  1. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 44 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Văn Thẻ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 360 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kh Thề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kinh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 573 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 103 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1045 · Hàng K7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Bóng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 402 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Cao Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1233 · Hàng K8 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng