Tìm thấy 1.511 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.
- Nguyễn Thế Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 423 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Túc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
- Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966