Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.

  1. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Nhinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 819 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Sung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 722 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Thĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3793 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 576 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng