Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.

  1. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 148 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 217 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 376 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Theo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Biên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Cao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 604 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 422 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Niệm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thế Phiệt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng
  3. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 9 người trong các danh sách