Tìm thấy 1.511 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.
- Nguyễn Thế Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Song Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1213 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Song Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1995 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Soạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng S · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 236 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sử Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
- Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966