Tìm thấy 1.511 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.

  1. Nguyễn Thế Cộng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Doản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng 3E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Dư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 431 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 125 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Hanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng I · Lô BTT Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Hoạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Huyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 258 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Huân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/11/1952 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 11 người trong các danh sách