Tìm thấy 1.511 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.

  1. Nguyễn Thế Bính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Bĩ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Bầy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 180 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 3H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Bổn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Bổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng K · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Chuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 243 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Cù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 128 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Cải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng U · Lô BTT · Khu I Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 11 người trong các danh sách