Tìm thấy 1.511 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.

  1. Nguyễn Thế Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Tưu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Tập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Tỉnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 190 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Tồn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Ve Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Viễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Viện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Vát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Vì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Vận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Vụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Vụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 23 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 11 người trong các danh sách