Tìm thấy 1.511 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.

  1. Nguyễn Thế Ngỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Nhiệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Nhiệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/7/1986 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Nhuận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: 2/12/ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Nhã Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Ninh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Phiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Định, Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Phóng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Phả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Phớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 8 người trong các danh sách