Tìm thấy 1.511 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.

  1. Nguyễn Thế Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Mong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Mạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Mịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Mỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Na Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Nghi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 64 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Ngó Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 8 người trong các danh sách