Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.

  1. Nguyễn Thế Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Xã Cát Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 427 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 137 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Vận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 69 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn The Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 276 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng