Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.
- Nguyễn Thế Mỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 178 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 177 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 468 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 2973 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Xã Cát Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 436 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Rền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 419 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 67 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
- Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng