Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Nguyễn Thể”.
- Nguyễn Hồng Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 167 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 100 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 334 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thê Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 382 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 429 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
- Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng