Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Xưa”.

  1. Nguyễn Thế Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 131 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Xuất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: B1 - T đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,