Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Vấn”.

  1. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Vận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Vận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/4/1982 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D47 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Thế Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 (97-89)09 Phú Nhơn
  3. Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 26/6/1972
  4. Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 28/6/1972
  5. Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 28/6/1972