Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Thư”.

  1. Nguyễn Thế Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 722 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Thú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Thụ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Thử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 224 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Thứ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Thước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Thuỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1952 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Thuỷ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000